HỆ THỐNG P. THÍ NGHIỆM TRỰC THUỘC BAN ĐT KỸ SƯ CHẤT LƯỢNG CAO

Phòng Thực hành Tin học Ban KSCLC

Thông tin chung

  • Tên: Phòng Thực hành Tin học Ban KSCLC
  • Địa điểm: Phòng 301 nhà H1
  • Chức năng: Phòng thực hành đối với các môn học có sử dụng máy tính.
  • Nhiệm vụ: Phục vụ giảng dạy, thực hành cho tất cả các môn học liên quan đến sử dụng máy tính của sinh viên Ban KSCLC. Các bài thực hành gồm: Tin học đại cương, Vẽ kỹ thuật, Công cụ mô hình hóa bằng số, Phương pháp tính, Các phương pháp hiện đại tính toán phần mềm ứng dụng, Xác suất thống kê, Hàm biến phức và đại số ma trận, Toán I, Vật lý (điện & điện tử), Vật lý đại cương.

Danh mục thiết bị chính

  • Máy tính Đông Nam Á: 40 máy tính
  • Máy chiếu Projector (Sony):
  • Tủ mạng
  • Điều hòa nhiệt độ National 18.000 BTU: 2 cái

Phòng Tin học đa năng - Multimedia Ban KSCLC

Thông tin chung

  • Tên: Phòng Tin học đa năng - Multimedia Ban KSCLC
  • Địa điểm: Phòng 302 nhà H1
  • Chức năng: Thực hành ngoại ngữ.
  • Nhiệm vụ: Phục vụ giảng dạy, thực hành ngoại ngữ cho sinh viên các lớp KSCLC, XF, KDF và CDE.

 

Phòng Tin học đa năng - Ban Đào tạo Kỹ sư Chất lượng cao

Danh mục thiết bị chính

  • Máy tính chủ: Server IBM X3200; CPU E3110, 1,5Gb Ram, 70Gb HDD, sản xuất 2010.
  • Máy tính E5300, 2 Gb RAM, 150 Gb HDD cho sinh viên, sản xuất 2010: 31 máy tính.
  • Máy chiếu Projector, VPL-CX150 (Sony), sản xuất 2010.
  • Tủ mạng.
  • Cassettet chuyên dụng cho giáo viên (Master Recorder).
  • Bộ điều khiển trung tâm dành cho giáo viên, JCOM, sản xuất 2010.
  • Tổ hợp tai nghe và Micro chuyên dùng cho giáo viên (headset).
  • Tổ hợp tai nghe và Micro chuyên dùng cho học viên (headset).
  • Hệ thống loa cột.
  • Phần mềm chuyên dụng Sofware Multipmedia điều khiển hệ thống.
  • Điều hòa nhiệt độ National 18.000 BTU: 2 cái.

Phòng Thí nghiệm Vật liệu - Đường Ban KSCLC

Thông tin chung

  • Tên: Phòng Thí nghiệm Vật liệu Ban KSCLC
  • Địa điểm: Cổng sau trường Đại học Xây dựng
  • Chức năng: Thực hành thí nghiệm, NCKH về Vật liệu cho sinh viên KSCLC.
  • Nhiệm vụ: Phục vụ giảng dạy, thực hành, NCKH cho sinh viên KSCLC. Các bài thí nghiệm gồm: Thí nghiệm phân tích thành phần hạt, Thí nghiệm đánh giá một số chỉ tiêu của nhựa đường và nhũ tương, hiết kế thành phần bê tông xi măng, Thiết kế thành phần bê tông nhựa, Thí nghiệm đo mô đun đàn hồi mặt đường mềm bằng cần Benkenmal,

 Danh mục thiết bị chính

  • Bộ sàng (rây) chuẩn NF X11-504 & NF EN 933-2 bằng Inox, đk 315mm, cao 77mm, mắt lưới vuông kích thước khác nhau, có đáy và nắp (16 sàng + 2 bộ đáy và nắp) , sản xuất 2005
  • Côn Abrams bằng thép mạ và lắp đặt nhanh (với phễu, bản đỡ, thước treo và que châm lỗ), nhản hiệu Controle Lab, sản xuất 2005
  • Máy sàng rung điện từ, nhản hiệu Controle Lab, sản xuất 2005
  • Máy Joisel bằng Inox, mẫu chuẩn, đk 14cm, cao 22cm, nhản hiệu Controle Lab, sản xuất 2005
  • Khuôn đúc bê tông hình trụ bằng thép  phi 16, cao 30cm; Khuôn hình lập phương bằng thép có lỗ 10x10x10cm, nhản hiệu Controle Lab, sản xuất 2005
  • Cân điện tử: Max 15kg và Max 35kg, mặt cân Inox, nhãn hiệu CEO 19, sản xuất 2005
  • Thiết bị gia công mặt các mẫu 16x32cm (nồi chịu nhiệt 2,5l, túi bột lưu huỳnh, thước ê ke đo bề mặt mẫu, chụp lọc không cố định, hệ thống chiếu sáng, 2 tuabin thẳng đứng, thiết bị chọn tốc độ, ống 3m), hiệu Controle Lab, sản xuất 2005
  • Máy quay nhào trộn bitum (95x55x140cm), hiệu Controle Lab, sản xuất 2005
  • Thiết bị thử độ nứt chuẩn NF P18-408 cho mẫu bê tông 16x32cm, gói 100 thanh gỗ 370x15x4mm, hiệu Controle Lab, sản xuất 2005
  • Máy quay nhào trộn bitum (95x55x140cm), hiệu Controle Lab, sản xuất 2005
  • Lò sấy 240l, 10÷250 độ C (tủ sấy: 70x60x130cm), hiệu Controle Lab, sản xuất 2005
  • Máy thử Marshall, hiệu Controle Lab, sản xuất 2005
  • Thiết bị thử Marshall (Máy đầm cơ bệ gỗ, Khuôn phi trong 101.6mm, cao 8,7 cm, Khuôn nâng độ cao các khuôn, Đế khuôn, Khuôn dùng để lấy khuôn ngoài 101.3mm (khuôn hình trụ, cao 11,5cm), Bể điều nhiệt cho 17 khuôn), hiệu Controle Lab, sản xuất 2005
  • Xà Benkelman chuẩn NF P98-200-2, hiệu Controle Lab, sản xuất 2005
  • Nhớt kế BRTA (máy có vỏ ngoài bằng Inox), hiệu Controle Lab, sản xuất 2005
  • Xuyên kế bitum tự động, hiệu Controle Lab, sản xuất 2005
  • Máy gỗ tròn và vòng, hiệu Controle Lab, sản xuất 2005
  • Máy đo chỉ số phá nhũ tương Cation, hiệu Controle Lab, sản xuất 2005
  • Máy cất nhũ tương chứa bitum, hiệu Controle Lab, sản xuất 2005
  • Âm kế kỹ thuật số, hiệu Controle Lab, sản xuất 2005
  • Máy trộn bê tông DIEM Werke GmbH (84.5x79x136cm, 190kg), hiệu DZ100VS, sản xuất 2005.
  • Điều hòa nhiệt độ National 1200TPU.

Phòng Thí nghiệm Vật lý Ban KSCLC

Thông tin chung

  • Tên: Phòng Thí nghiệm Vật lý Ban KSCLC
  • Địa điểm: Tầng 5 nhà Thí nghiệm
  • Chức năng: Thực hành thí nghiệm, NCKH về Vật lý cho sinh viên KSCLC.
  • Nhiệm vụ: Phục vụ giảng dạy, thực hành, NCKH cho sinh viên KSCLC. Các môn học gồm: Vật lý 1, Vật 2, Vật lý 3 (Điện), Vật lý 4 (Nhiệt), Vật lý 5 (Cơ lý thuyết), Vật lý 6 (Cơ đại cương), Vật lý 7 (Điện tử).

Hình ảnh nghiệm thu và bàn giao Phòng TN Vật lý Ban KSCLC - 2011

Danh mục thiết bị chính

- Các thiết bị sau đây được mua mới từ năm 2009:

  • Dao động ký điện tử tương tự - số 60 MHz, OX 8050, hãng Metrix, Pháp
  • Máy phát chức năng, Protek G305, hãng GS instrument, Trung Quốc
  • Máy đo đa năng số, hãng BK Precision, Đài Loan
  • Hộp điện trở thập phân 1W¸ 11,11110 MW, hãng ELC, Pháp
  • Hộp tụ điện thập phân 100pF¸ 11,111 mF, hãng ELC, Pháp
  • Biến áp cách ly, VT610, Việt nam
  • Diode, 812-358, hãng RS, Singapore
  • Quang trở (Photoresistance), hãng RS, Singapore
  • Quang diode, 585-977, hãng RS, Singapore
  • Quang transistor, hãng RS, Singapore
  • Vi mạch định thì , 534-3469, hãng RS, Singapore
  • Điện trở mã màu nhiều loại: 10, 100, 330, 470, 680 Ω; 1, 3.3, 4.7, 6.8 kΩ; 1 MΩ,  hãng RS, Singapore
  • LED bảy đoạn, 249-7737,  hãng RS, Singapore
  • Vi mạch định giờ, ICM7555ISA+-ND,  hãng RS, Singapore
  • Transistor NPN, Transistor PNP, hãng RS, Singapore
  • Triac SCR, 2509200956, hãng RS, Singapore
  • IC CMOS BCD, 306-718, hãng RS, Singapore
  • IC BCD, 619-5520, hãng RS, Singapore
  • Diode phát quang hai màu Red HE/ Green HE, 228-5764, hãng RS, Singapore
  • MOSFET JRF, 541-2464, hãng RS, Singapore
  • JFET, hãng RS, Singapore
  • Biến trở núm vặn 5K, 410-283, hãng RS, Singapore
  • Bộ thí nghiệm nghiên cứu về các sensor ghép nối máy tính: nhiệt độ, độ ẩm, áp suất, siêu âm, hãng KH, Đài Loan
  • Máy chiếu Projector, VPL-EX70, Sony
  • Các thiết bị cho các bài thí nghiệm riêng biệt:

+ Bài thí nghiệm nhiệt dung riêng, nhiệt nóng chảy, hãng Phywe, Đức

+ Bài thí nghiệm quang phổ kế lăng kính và cách tử, hãng Phywe, Đức

+ Bài thí nghiệm phương trình Fresnel - Lý thuyết về sự phản xạ - Góc Brewster, hãng Phywe, Đức

  • Máy đo cường độ sáng, hãng Hioki, Nhật
  • Nhiệt kế điện tử, hãng Hioki, Nhật

Phòng Thí nghiệm Hóa học - Ban KSCLC

Thông tin chung

  • Tên: Phòng Thí nghiệm Hóa học Ban KSCLC
  • Địa điểm: Tầng 6 nhà Thí nghiệm
  • Chức năng: Phòng thực hành môn học hóa học cho sinh viên Ban KSCLC.
  • Nhiệm vụ: Phục vụ giảng dạy, thực hành cho tất cả các bài thí nghiệm môn Hóa học của sinh viên Ban KSCLC.

Danh mục thiết bị chính

  • Máy đo pH, mV để bàn và các điện cực. Khoảng đo: pH: - 2.000 tới 19.999; mV ± 2000 mV; Kích thước: 25.4 x 15.0 x 8.4 cm. Tổng cộng có 08 máy, trong đó: 04 máy đưa vào sử dụng năm 2000; 02 máy đưa vào sử dụng năm 2008; 02 máy đưa vào sử dụng năm 2009.
  • Máy khuấy từ: Tổng cộng có 13 máy, trong đó: 10 máy đưa vào sử dụng năm 2000 và 03 máy đưa vào sử dụng năm 2012.
  • Máy đo độ dẫn để bàn và các điện cực, khoảng đo mS: ± 600 mS. Tổng cộng có 04 máy đưa vào sử dụng năm 2000.
  • Máy quang phổ khả kiến. Thang bước sóng: 335-1000nm; Độ rộng băng: 20nm; Thang đo phổ: + Độ truyền qua: 0 - 125% T, + Độ hấp thụ: 0 - 2 A. Tổng cộng có 06 máy, trong đó: 03 máy đưa vào sử dụng năm 2000, 03 máy đưa vào sử dụng năm 2009.
  • Cân kỹ thuật: sử dụng năm 2000.
  • Máy đo pH, độ dẫn để bàn và các điện cực. Khoảng đo: pH: - 2.00 tới 16.00; mS: ± 600 mS. Màn hình hiện số 2 dòng, chuẩn pH tới 5 điểm, chuẩn độ dẫn tới 5 điểm.
  • Máy cất nước 1 lần: Tộng cộng có 02 máy, trong đó: 01 máy đưa vào sử dụng năm 2000, 01 máy đưa vào sử dụng năm 2008.
  • Tủ hút: 01 cái, đưa vào sử dụng năm 2000.

Liên hệ

  • Ban Quản lý và Đào tạo Kỹ sư chất lượng cao, Phòng 304.H1
  • Điện thoại: 04-36280396 (Văn phòng), 04-38698765 (Lãnh đạo)
  • Email: pfiev-egc@nuce.edu.vn